第8课 虽然你忘了,但是我记得
Bài 08 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
shízìpáng
食字旁
Bộ Thực, dạng 饣
常见位置:常在汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: thường nằm bên trái chữ Hán.
意义:多与食物、饮食有关。
Yìyì: duō yǔ shíwù, yǐnshí yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến thức ăn và ăn uống.
常见字:饭、饺
fàn · jiǎo
Ví dụ: 饭 (cơm/bữa ăn), 饺 (sủi cảo).
huǒzìdǐ
火字底
Bộ Hỏa ở dưới, dạng 灬
常见位置:常在汉字下方。
Chángjiàn wèizhì: cháng zài hànzì xiàfāng.
Vị trí thường gặp: thường nằm phía dưới chữ Hán.
意义:多与火、热有关。
Yìyì: duō yǔ huǒ, rè yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến lửa và nóng.
常见字:点、热
diǎn · rè
Ví dụ: 点 (gọi/chọn; chấm), 热 (nóng).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
fàn
cơm; bữa ăn
饭馆
fànguǎn
nhà hàng
这家饭馆的菜很好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
jiǎo
sủi cảo
饺子
jiǎozi
sủi cảo
我觉得饺子比包子好吃。
Wǒ juéde jiǎozi bǐ bāozi hǎochī.
Tôi thấy sủi cảo ngon hơn bánh bao.
diǎn
gọi/chọn; chấm
点菜
diǎn cài
gọi món
我点了几个菜。
Wǒ diǎn le jǐ ge cài.
Tôi đã gọi vài món ăn.
nóng
很热
hěn rè
rất nóng
房间里边很热,比外边还热。
Fángjiān lǐbian hěn rè, bǐ wàibian hái rè.
Trong phòng rất nóng, còn nóng hơn bên ngoài.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
zhàngfu
丈夫
chồng
qīzi
妻子
vợ
zhuōzi
桌子
cái bàn
yǐzi
椅子
cái ghế
chá
trà
fànguǎn
饭馆
nhà hàng
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“丈夫”中的“夫”、“妻子”中的“妻”、“桌子”中的“桌”、“椅子”中的“椅”和“饭馆”中的“馆”是什么意思?

“夫” trong “丈夫”, “妻” trong “妻子”, “桌” trong “桌子”, “椅” trong “椅子” và “馆” trong “饭馆” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
丈夫
zhàngfu
chồng
妻子
qīzi
vợ
夫妻
fūqī
vợ chồng
桌子
zhuōzi
bàn
椅子
yǐzi
ghế
桌椅
zhuōyǐ
bàn ghế
chá
trà
饭馆
fànguǎn
nhà hàng
茶馆
cháguǎn
quán trà
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“夫妻”“桌椅”和“茶馆”是什么意思?

“夫妻”, “桌椅” và “茶馆” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
cháguǎn
茶馆
quán trà
B
zhuōyǐ
桌椅
bàn ghế
C
fūqī
夫妻
vợ chồng
1
Jīntiān xiàwǔ wǒmen qù ( ) hē chá ba.
今天下午我们去( )喝茶吧。
Chiều nay chúng ta đi ( ) uống trà nhé.
2
Jiàoshì lǐ de ( ) dōu hěn xīn, yě hěn shūfu.
教室里的( )都很新,也很舒服。
( ) trong phòng học đều rất mới và cũng rất thoải mái.
3
Tāmen ( ) liǎng ge měi Xīngqī dōu huì lái zhè jiā fànguǎn chīfàn.
他们( )两个每星期都会来这家饭馆吃饭。
Hai người ( ) họ tuần nào cũng đến nhà hàng này ăn cơm.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Nǐ kànkan shǒubiǎo, dōu jǐ diǎn le?
你看看手表,都几点了?
Bạn xem đồng hồ đi, đã mấy giờ rồi?
12
Wǒ diǎn le jǐ ge cài, hái yào le yì tiáo yú.
我点了几个菜,还要了一条鱼。
Tôi gọi vài món, còn gọi thêm một con cá.
13
Nǐ wǎng zuǒbian zǒu, yíhuìr jiù néng kànjiàn nà jiā shāngchǎng.
你往左边走,一会儿就能看见那家商场。
Bạn đi về phía bên trái, một lát là có thể nhìn thấy trung tâm thương mại đó.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
diǎn
gọi/chọn
B
shǒubiǎo
手表
đồng hồ đeo tay
C
yòubian
右边
bên phải
D
fànguǎn
饭馆
nhà hàng
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Zhàngfu gēn qīzi kànwán diànyǐng jiù qù ( ) chīfàn le.
丈夫跟妻子看完电影就去( )吃饭了。
Hai vợ chồng xem phim xong liền đi ( ) ăn cơm.
14
Nǐ kànkan, wǒ ( ) zhège rén shì bu shì nǐ de zhōngxué tóngxué?
你看看,我( )这个人是不是你的中学同学?
Bạn xem thử, người ở ( ) tôi có phải bạn học trung học của bạn không?
15
Nǚ: Wǒ ( ) le yì tiáo yú.
Nán: Hǎo, wǒ kànkan zài yào diǎnr shénme.
女:我( )了一条鱼。
男:好,我看看再要点儿什么。
Nữ: Tôi đã ( ) một con cá.
Nam: Được, để tôi xem gọi thêm gì nữa.
16
Nán: Nǐmen jīntiān zuò shénme le?
Nǚ: Wǒmen qù xīn kāi de shāngchǎng mǎi le yí kuài ( ).
男:你们今天做什么了?
女:我们去新开的商场买了一块( )。
Nam: Hôm nay các bạn làm gì?
Nữ: Chúng tôi đến trung tâm thương mại mới mở mua một chiếc ( ).
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Wǒ juéde bǐ zuótiān lěng.
我觉得比昨天冷。
Tôi thấy lạnh hơn hôm qua.
B
Shì a, wǎngshang de dōngxi bǐ chāoshì de piányi.
是啊,网上的东西比超市的便宜。
Đúng vậy, đồ trên mạng rẻ hơn ở siêu thị.
C
Méishì, nǐ lái le wǒmen zài diǎn cài.
没事,你来了我们再点菜。
Không sao, bạn đến rồi chúng ta gọi món sau.
D
Wǒ zhǔnbèi gěi tā chàng ge gē, gē de míngzi jiào “Ài Nǐ Yíwàn Nián”.
我准备给她唱个歌,歌的名字叫《爱你一万年》。
Tôi chuẩn bị hát cho cô ấy một bài, tên bài là “Yêu em một vạn năm”.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, một lát sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Zhèxiē dōu shì zài wǎngshang mǎi de ma?
这些都是在网上买的吗?
Những thứ này đều mua trên mạng phải không?
18
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
今天天气怎么样?
Hôm nay thời tiết thế nào?
19
Bù hǎoyìsi, wǒ yíhuìr jiù dào.
不好意思,我一会儿就到。
Xin lỗi, một lát nữa tôi sẽ đến.
20
Jīntiān shì wǒ qīzi de shēngrì.
今天是我妻子的生日。
Hôm nay là sinh nhật vợ tôi.
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Zhè jǐ tiān tiānqì dōu hěn lěng, jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng. Dànshì bàba háishi zǎozǎo de jiào wǒ qǐchuáng, ràng wǒ gēn tā yìqǐ qù pǎobù.
这几天天气都很冷,今天比昨天更冷。但是爸爸还是早早地叫我起床,让我跟他一起去跑步。
Mấy ngày nay trời đều rất lạnh, hôm nay còn lạnh hơn hôm qua. Nhưng bố vẫn gọi tôi dậy sớm để cùng ông đi chạy bộ.
Bàba zǎozǎo jiào tā qǐchuáng qù zuò shénme?
爸爸早早叫他起床去做什么?
Bố gọi anh ấy dậy sớm để làm gì?
23
Jīntiān wǒ shì zuò chūzūchē qù de gōngsī, yí ge rén zuò zài chē shang wánwan shǒujī, tīngting gē, hěn kuài jiù dào le. Dànshì bù néng měi tiān dōu zuò chūzūchē, yīnwèi zuò chūzūchē bǐ zuò gōngjiāochē guì.
今天我是坐出租车去的公司,一个人坐在车上玩玩手机、听听歌,很快就到了。但是不能每天都坐出租车,因为坐出租车比坐公交车贵。
Hôm nay tôi đi taxi đến công ty, ngồi trên xe chơi điện thoại và nghe nhạc, rất nhanh đã đến. Nhưng không thể ngày nào cũng đi taxi vì taxi đắt hơn xe buýt.
Tā juéde zuò chūzūchē zěnmeyàng?
他觉得坐出租车怎么样?
Anh ấy thấy đi taxi thế nào?
24
Wǒ xǐhuan qǐng péngyoumen lái jiā li chīfàn, dànshì wǒ bú huì zuò cài, suǒyǐ měi cì wǒ dōu zài wǎngshang diǎnhǎo cài, ràng tāmen sòng jiā li lái. Yú a ròu a shénmede dōu kěyǐ diǎn, bǐ zìjǐ zuò de hái hǎochī.
我喜欢请朋友们来家里吃饭,但是我不会做菜,所以每次我都在网上点好菜,让他们送家里来。鱼啊肉啊什么的都可以点,比自己做的还好吃。
Tôi thích mời bạn bè đến nhà ăn cơm, nhưng tôi không biết nấu, vì vậy mỗi lần đều đặt món trên mạng và bảo họ giao đến nhà. Cá, thịt v.v. đều có thể đặt, còn ngon hơn tự nấu.
Péngyou lái jiā li chīfàn, tā huì:
朋友来家里吃饭,他会:
Khi bạn bè đến nhà ăn cơm, anh ấy sẽ:
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
huǒzìdǐ
bộ Hỏa ở dưới
B
cǎozìtóu
bộ Thảo đầu
C
shízìpáng
bộ Thực
D
shí
bộ Thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
suī · rán
虽 肰
Ghép thành: 虽然
25
huā · qián
化 钱
Ghép thành: 花钱
26
fàn · guǎn
反 馆
Ghép thành: 饭馆
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Xiǎo Wáng zuò zài Xiǎohóng de zuǒ (biān).
小王坐在小红的左( )。
Tiểu Vương ngồi bên trái Tiểu Hồng.
28
biān
Jīntiān tāmen (diǎn) le hěn duō cài.
今天他们( )了很多菜。
Hôm nay họ đã gọi rất nhiều món ăn.
29
diǎn
Hóngsè de yīfu (bǐ) hēisè de guì.
红色的衣服( )黑色的贵。
Quần áo màu đỏ đắt hơn màu đen.
30