1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 食字旁 Bộ Thực, dạng 饣 | 饣 | 常见位置:常在汉字左边。 Vị trí thường gặp: thường nằm bên trái chữ Hán. 意义:多与食物、饮食有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến thức ăn và ăn uống. 常见字:饭、饺 Ví dụ: 饭 (cơm/bữa ăn), 饺 (sủi cảo). | |
| 火字底 Bộ Hỏa ở dưới, dạng 灬 | 灬 | 常见位置:常在汉字下方。 Vị trí thường gặp: thường nằm phía dưới chữ Hán. 意义:多与火、热有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến lửa và nóng. 常见字:点、热 Ví dụ: 点 (gọi/chọn; chấm), 热 (nóng). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 饭 cơm; bữa ăn | 饭馆 nhà hàng | 这家饭馆的菜很好吃。 Món ăn của nhà hàng này rất ngon. | |
| 饺 sủi cảo | 饺子 sủi cảo | 我觉得饺子比包子好吃。 Tôi thấy sủi cảo ngon hơn bánh bao. | |
| 点 gọi/chọn; chấm | 点菜 gọi món | 我点了几个菜。 Tôi đã gọi vài món ăn. | |
| 热 nóng | 很热 rất nóng | 房间里边很热,比外边还热。 Trong phòng rất nóng, còn nóng hơn bên ngoài. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
丈夫
chồng
妻子
vợ
桌子
cái bàn
椅子
cái ghế
茶
trà
饭馆
nhà hàng
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“丈夫”中的“夫”、“妻子”中的“妻”、“桌子”中的“桌”、“椅子”中的“椅”和“饭馆”中的“馆”是什么意思?
“夫” trong “丈夫”, “妻” trong “妻子”, “桌” trong “桌子”, “椅” trong “椅子” và “馆” trong “饭馆” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 丈夫 chồng | + | 妻子 vợ | 夫妻 vợ chồng |
| 桌子 bàn | + | 椅子 ghế | 桌椅 bàn ghế |
| 茶 trà | + | 饭馆 nhà hàng | 茶馆 quán trà |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“夫妻”“桌椅”和“茶馆”是什么意思?
“夫妻”, “桌椅” và “茶馆” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
茶馆
quán trà
B
桌椅
bàn ghế
C
夫妻
vợ chồng
1
今天下午我们去( )喝茶吧。
Chiều nay chúng ta đi ( ) uống trà nhé.
2
教室里的( )都很新,也很舒服。
( ) trong phòng học đều rất mới và cũng rất thoải mái.
3
他们( )两个每星期都会来这家饭馆吃饭。
Hai người ( ) họ tuần nào cũng đến nhà hàng này ăn cơm.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
你看看手表,都几点了?
Bạn xem đồng hồ đi, đã mấy giờ rồi?
12
我点了几个菜,还要了一条鱼。
Tôi gọi vài món, còn gọi thêm một con cá.
13
你往左边走,一会儿就能看见那家商场。
Bạn đi về phía bên trái, một lát là có thể nhìn thấy trung tâm thương mại đó.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
点
gọi/chọn
B
手表
đồng hồ đeo tay
C
右边
bên phải
D
饭馆
nhà hàng
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E丈夫跟妻子看完电影就去( )吃饭了。
Hai vợ chồng xem phim xong liền đi ( ) ăn cơm.
14
你看看,我( )这个人是不是你的中学同学?
Bạn xem thử, người ở ( ) tôi có phải bạn học trung học của bạn không?
15
女:我( )了一条鱼。
男:好,我看看再要点儿什么。
男:好,我看看再要点儿什么。
Nữ: Tôi đã ( ) một con cá.
Nam: Được, để tôi xem gọi thêm gì nữa.
Nam: Được, để tôi xem gọi thêm gì nữa.
16
男:你们今天做什么了?
女:我们去新开的商场买了一块( )。
女:我们去新开的商场买了一块( )。
Nam: Hôm nay các bạn làm gì?
Nữ: Chúng tôi đến trung tâm thương mại mới mở mua một chiếc ( ).
Nữ: Chúng tôi đến trung tâm thương mại mới mở mua một chiếc ( ).
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
我觉得比昨天冷。
Tôi thấy lạnh hơn hôm qua.
B
是啊,网上的东西比超市的便宜。
Đúng vậy, đồ trên mạng rẻ hơn ở siêu thị.
C
没事,你来了我们再点菜。
Không sao, bạn đến rồi chúng ta gọi món sau.
D
我准备给她唱个歌,歌的名字叫《爱你一万年》。
Tôi chuẩn bị hát cho cô ấy một bài, tên bài là “Yêu em một vạn năm”.
E
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, một lát sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E这些都是在网上买的吗?
Những thứ này đều mua trên mạng phải không?
18
今天天气怎么样?
Hôm nay thời tiết thế nào?
19
不好意思,我一会儿就到。
Xin lỗi, một lát nữa tôi sẽ đến.
20
今天是我妻子的生日。
Hôm nay là sinh nhật vợ tôi.
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
这几天天气都很冷,今天比昨天更冷。但是爸爸还是早早地叫我起床,让我跟他一起去跑步。
Mấy ngày nay trời đều rất lạnh, hôm nay còn lạnh hơn hôm qua. Nhưng bố vẫn gọi tôi dậy sớm để cùng ông đi chạy bộ.
爸爸早早叫他起床去做什么?
Bố gọi anh ấy dậy sớm để làm gì?
23
今天我是坐出租车去的公司,一个人坐在车上玩玩手机、听听歌,很快就到了。但是不能每天都坐出租车,因为坐出租车比坐公交车贵。
Hôm nay tôi đi taxi đến công ty, ngồi trên xe chơi điện thoại và nghe nhạc, rất nhanh đã đến. Nhưng không thể ngày nào cũng đi taxi vì taxi đắt hơn xe buýt.
他觉得坐出租车怎么样?
Anh ấy thấy đi taxi thế nào?
24
我喜欢请朋友们来家里吃饭,但是我不会做菜,所以每次我都在网上点好菜,让他们送家里来。鱼啊肉啊什么的都可以点,比自己做的还好吃。
Tôi thích mời bạn bè đến nhà ăn cơm, nhưng tôi không biết nấu, vì vậy mỗi lần đều đặt món trên mạng và bảo họ giao đến nhà. Cá, thịt v.v. đều có thể đặt, còn ngon hơn tự nấu.
朋友来家里吃饭,他会:
Khi bạn bè đến nhà ăn cơm, anh ấy sẽ:
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
灬
bộ Hỏa ở dưới
B
艹
bộ Thảo đầu
C
饣
bộ Thực
D
十
bộ Thập
亻+十 → 什 么
D虽 肰
Ghép thành: 虽然
25
化 钱
Ghép thành: 花钱
26
反 馆
Ghép thành: 饭馆
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
小王坐在小红的左( )。
Tiểu Vương ngồi bên trái Tiểu Hồng.
28
今天他们( )了很多菜。
Hôm nay họ đã gọi rất nhiều món ăn.
29
红色的衣服( )黑色的贵。
Quần áo màu đỏ đắt hơn màu đen.
30
